gò đống

Học thuật
Thân thiện
gò đống

Trên cánh đồng có một gò đống nhỏ phủ đầy cỏ xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những đất, đống đất nói chung: Từ dùng để chỉ chung các dạng địa hình nhô cao, quy mô nhỏ hơn đồi hoặc núi, thường do tự nhiên tạo thành hoặc do con người đắp lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cánh đồng phía tây nhiều gò đống. (Vùng đồng ruộng phía tây nhiều đất.)
    • Người xưa thường chôn cất trên các gò đống. (Người xưa thường chôn cất trên các đất.)
    • Địa hình nơi đây không bằng phẳng lô nhô gò đống. (Địa hình nơi đây không bằng phẳng gồ ghề những đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Từ thường được dùng để miêu tả cảnh quan một cách khái quát, tạo ấn tượng về sự gồ ghề, không bằng phẳng.
    • Cả một vùng gò đống mồ mả. (Cả một vùng đất toàn mồ mả.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): Chỉ riêng một quả đồi, doi đất nhỏ.
    • đất,
  • Đống (danh từ): Vật chất được xếp, chất thành đám nhô cao lên.
    • đống đất, đống rơm
  • Đồi (danh từ): Dạng địa hình cao hơn thường diện tích rộng hơn .
  • Núi (danh từ): Dạng địa hình cao lớn nhất trong nhóm so sánh.
Từ đồng nghĩa
  • Đồi : Chỉ chung các dạng địa hình nhấp nhô, cao thấp.
  • nổng: (Từ địa phương, ít dùng) Cũng có nghĩa tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • Gò đống mồ mả: Thành ngữ chỉ một khu vực nhiều mộ táng, thường gợi cảm giác hoang vắng, âm u.
    • Khu rừng này ngày xưa một vùng gò đống mồ mả.
gò đống

Trên cánh đồng có một gò đống nhỏ phủ đầy cỏ xanh.

  1. d. đất nói chung.